Thông tin cung cầu giá cả thị trường vàng ở việt nam mới nhất

(Xem 620)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường cung cầu giá cả thị trường vàng ở việt nam mới nhất ngày 04/08/2020 trên website Abbankevents.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung cung cầu giá cả thị trường vàng ở việt nam để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Cập nhật biến động giá cả thị trường ngày 4/8/2020

Nước rửa tay và khẩu trang giá tốt

VinMart: Nước rửa tay Dr Clean các loại 300ml giá 27.200 đồng/chai; nước rửa tay Lifebuoy các loại 500gr giá 54.500 đồng/chai; gel rửa tay Dr Clean các loại 480ml giá 40.500 đồng/chai; nước rửa tay Aqua Vera các loại 500ml chỉ 41.500 đồng/chai,...

Ngoài ra VinMart cũng tăng cường bán khẩu trang các loại. Khẩu trang Unicharm 3D các loại giá 15.000 đồng/gói; khẩu trang tiệt trùng 3 lớp Perfetta có giá 18.700 đồng/gói; RANDO Khẩu trang Fresh Air TE OMWS-02 giảm còn 17.000 đồng/cái; khẩu trang sợi hoạt tính Zessy người lớn được bán với giá 20.000 đồng/cái,...

Co.opmar: Khuyến mãi nước rửa tay Lifebuoy túi 450gr khuyến mãi còn 40.000 đồng/túi; dung dịch rửa tay khô Latino trà xanh 100ml chỉ 27.000 đồng/chai (mua 2 tính tiền 1); gel rửa tay diệt khuẩn M.Pros 85gr giảm giá còn 13.000 đồng/chai; gel rửa tay Lavender/trà xanh Co.op Select 90ml chỉ còn 13.500 đồng/chai,...

Khuyến mãi đồ dùng gia đình, nhà bếp

Big C: Khuyến mãi bình đun SHD1057 chỉ còn 129.000 đồng/cái; chảo lòng sâu đáy từ So Chef 20cm chỉ còn 249.000 đồng/cái; nồi cơm điện CM-8018/8016 chỉ còn 279.000 đồng/cái; bộ 3 hộp cơm chữ nhật 400ml giá 249.000 đồng/bộ,...

Bách Hoá Xanh: Chảo nhôm chống dính Sunhouse CT24C 24cm khuyến mãi còn 99.000 đồng/ cái; bộ lau nhà 360 có bánh xe DMX -X2 chỉ 190.000 đồng/bộ; vắt cam nhựa thái lan Bách hoá XANH JL-1104 hồng tròn giá 20.000 đồng/cái; khay đá 21 viên Đồng Tâm (giao màu ngẫu nhiên) chỉ 10.000 đồng/khay,...

Co.opmart: Bếp ga đôi mặt kiếng Bluestar NG-3200 khuyến mãi còn 379.000 đồng/ bếp; nồi cơm điện nắp liền Midea MR-CM1025-1L chỉ 439.000 đồng/cái; chảo không dính comfort Supor F06A-24cm chỉ 116.000 đồng/cái; nồi hầm inox 430 Tithafac 30cm giảm còn 278.000/cái,...

Khuyến mãi rau củ quả hỗ trợ sức đề kháng

Smart Fruits - Trái cây nhập khẩu lên kệ nho đen Midnight Beauty giá 250.000 đồng/kg; táo Juliet Pháp giá 150.000 đồng/kg; cam Sunkist Úc 150.000 đồng/kg; cam Tây Ban Nha 99.000 đồng/kg,...

Farmers' Market: Rau bồ ngót chỉ 21.000 đồng/300gr; bông cải trắng được bán với giá 50.000 đồng/500gr; đậu bắp còn 14.400 đồng/300gr; đậu que giá 38.500 đồng/500gr,...Tại Co.op Mart, dưa hấu đỏ, bưởi năm roi, ổi giống Đài Loan, quýt đường,... đều giảm 15%.

Khuyến mãi đa dạng các loại thực phẩm tươi sống như thịt bò, gà, thuỷ hải sản

Farmers' Market: Cá Basa hữu cơ cắt khoanh 270gr chỉ 80.000 đồng; cá Basa hữu cơ phi lê 250gr giá 129.000 đồng; mực lá giá 76.000 đồng/100 gr; mực ống chỉ 49.900 đồng/100gr,...

VinMart: Thịt nạc vai heo MeatDeli 300gr khuyến mãi còn 53.070 đồng; thịt ba rọi heo MeatDeli 350gr giảm còn 76.965 đồng; cánh gà CP 500gr giá ưu đãi 44.900 đồng; đùi tỏi gà CP 500gr chỉ 45.900 đồng,...

King Of Beef: Thăn bò Úc, Angus đượcc bán với giá 359.000 đồng/kg; bắp hoa bò Úc giá 435.000 đồng/kg; gầu bò Úc giá 278.000 đồng/kg; gân bò trong chỉ 275.000 đồng/kg,...

Nguồn tham khảo:

Giá vàng

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 11:31 ngày 04/08/2020, tỷ giá vàng trong nước được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

  • Giá vàng SJC 1 lượng, 10 lượng mua vào 56,780,000 đ/lượng và bán ra 57,930,000 đ/lượng.
  • Giá vàng SJC 5 chỉ mua vào 56,780,000 đ/lượng và bán ra 57,950,000 đ/lượng.
  • Giá vàng SJC 2 chỉ, 1 chỉ, 5 phân mua vào 56,780,000 đ/lượng và bán ra 57,960,000 đ/lượng.
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 54,000,000 đ/lượng và bán ra 54,950,000 đ/lượng.
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 54,000,000 đ/lượng và bán ra 55,050,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ Trang 99.99% (24K) mua vào 53,550,000 đ/lượng và bán ra 54,650,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ Trang 99% (24K) mua vào 52,609,000 đ/lượng và bán ra 54,109,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ Trang 68% (16K) mua vào 35,316,000 đ/lượng và bán ra 37,316,000 đ/lượng.
  • Giá vàng Nữ Trang 41.7% (10K) mua vào 20,941,000 đ/lượng và bán ra 22,941,000 đ/lượng.

Tỷ giá ngoại tệ

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 12:52 ngày 04/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,071 VND/ AUD và bán ra 16,742 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,234 VND/ AUD và bán ra 16,742 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,870 VND/ CAD và bán ra 17,575 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,041 VND/ CAD và bán ra 17,575 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,615 VND/ CHF và bán ra 25,643 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,864 VND/ CHF và bán ra 25,643 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,254 VND/ CNY và bán ra 3,390 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,287 VND/ CNY và bán ra 3,390 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,728 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,593 VND/ DKK và bán ra 3,728 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,553 VND/ EUR và bán ra 27,907 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,821 VND/ EUR và bán ra 27,907 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,528 VND/ GBP và bán ra 30,762 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,827 VND/ GBP và bán ra 30,762 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/ HKD và bán ra 3,038 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 320 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 308 VND/ INR và bán ra 320 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213 VND/ JPY và bán ra 221 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17 VND/ KRW và bán ra 20 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19 VND/ KRW và bán ra 20 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,507 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,543 VND/ KWD và bán ra 78,507 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,549 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,435 VND/ MYR và bán ra 5,549 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,590 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,486 VND/ NOK và bán ra 2,590 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 353 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 317 VND/ RUB và bán ra 353 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,407 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,165 VND/ SAR và bán ra 6,407 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,704 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,596 VND/ SEK và bán ra 2,704 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,422 VND/ SGD và bán ra 17,107 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,587 VND/ SGD và bán ra 17,107 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 657 VND/ THB và bán ra 757 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730 VND/ THB và bán ra 757 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Giá xăng dầu

Khảo sát lúc 12:52 ngày 04/08 trên website Tập đoàn Xăng dầu Việt Nam - Petrolimex (https://www.petrolimex.com.vn), giá từng loại xăng dầu niêm yết cụ thể ở các mức như sau:

  • Xăng RON 95-IV tại vùng 1 bán với giá 15,070 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 15,370 đ/lít
  • Xăng RON 95-III tại vùng 1 bán với giá 14,970 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 15,260 đ/lít
  • E5 RON 92-II tại vùng 1 bán với giá 14,400 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 14,680 đ/lít
  • DO 0,001S-V tại vùng 1 bán với giá 12,590 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 12,840 đ/lít
  • DO 0,05S-II tại vùng 1 bán với giá 12,390 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 12,630 đ/lít
  • Dầu hỏa tại vùng 1 bán với giá 10,270 đ/lít, tại vùng 2 bán với giá 10,470 đ/lít

Giá cà phê

Tại thị trường cà phê hạt nhân xô trong nước, ghi nhận thời điểm lúc 12:52 ngày 04/08/2020 trên website Tin Tây Nguyên (https://tintaynguyen.com), giá tại từng khu vực được cập nhật mới nhất như sau:

    Giá cà phê khu vực Lâm Đồng

  • — Bảo Lộc: 32,200 đ/kg
  • — Di Linh: 32,100 đ/kg
  • — Lâm Hà: 32,200 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Đắk Lắk

  • — Cư M'gar: 32,800 đ/kg
  • — Ea H'leo: 32,600 đ/kg
  • — Buôn Hồ: 32,600 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Gia Lai

  • — Pleiku: 32,600 đ/kg
  • — Ia Grai: 32,600 đ/kg
  • — Chư Prông: 32,500 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Đắk Nông

  • — Đắk R'lấp: 32,400 đ/kg
  • — Gia Nghĩa: 32,500 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Kon Tum

  • — Đắk Hà: 32,600 đ/kg
  • Giá cà phê khu vực Hồ Chí Minh

  • — R1: 34,000 đ/kg

Giá tiêu

Khảo sát thời điểm lúc 12:52 ngày 04/08/2020 trên website Tin Tây Nguyên (https://tintaynguyen.com), giá tiêu tại từng khu vực được cập nhật mới nhất như sau:

    Giá tiêu khu vực Đắk Lắk

  • — Ea H'leo: 46,000 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Gia Lai

  • — Chư Sê: 45,000 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Đắk Nông

  • — Gia Nghĩa: 46,000 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Bà Rịa - Vũng Tàu

  • — Giá trung bình: 48,000 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Bình Phước

  • — Giá trung bình: 47,000 đ/kg
  • Giá tiêu khu vực Đồng Nai

  • — Giá trung bình: 45,000 đ/kg

Giá xe máy

Theo khảo sát lúc 12:52 ngày 04/08/2020, giá xe máy ngoài thị trường được tham khảo tại các cửa hàng uỷ nhiệm Honda và Yamaha được niêm yết như sau, giá bán lẻ thực tế tại Head thường cao hơn giá niêm yết nên bạn cần tham khảo đúng Head khu vực gần nhất, giá đại lý bao giấy là giá đã gồm thuế VAT, lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, bảo hiểm xe máy.

Giá xe máy Honda

  • Giá xe Vision 2020 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey) có giá bán đề xuất là 29.900.000 đ (giá đại lý bao giấy 35.500.000 đ)
  • Giá xe Vision 2020 bản Cao cấp có Smartkey (Màu Đỏ, Vàng, Trắng, Xanh) có giá bán đề xuất là 30.790.000 đ (giá đại lý bao giấy 37.500.000 đ)
  • Giá xe Vision 2020 bản đặc biệt có Smartkey (Màu Đen xám, Trắng Đen) có giá bán đề xuất là 31.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 38.000.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 125 2020 bản Tiêu Chuẩn  có giá bán đề xuất là 41.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.500.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 125 2020 bản Đặc biệt có giá bán đề xuất là 42.390.000 đ (giá đại lý bao giấy 50.500.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 55.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 66.500.000 đ)
  • Giá xe Air Blade 150 ABS 2020 bản Đặc biệt  có giá bán đề xuất là 56.390.000 đ (giá đại lý bao giấy 68.500.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 bản tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ và màu Trắng-Đen) có giá bán đề xuất là 38.290.000 đ (giá đại lý bao giấy 42.000.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 Smartkey (Màu Xanh, Vàng, Trắng Nâu, Trắng Ngà, Đỏ, Đen) có giá bán đề xuất là 40.290.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.000.000 đ)
  • Giá xe Lead 2020 Smartkey bản Đen Mờ có giá bán đề xuất là 41.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.000.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 bản thời trang CBS có giá bán đề xuất là 53.890.000 đ (giá đại lý bao giấy 73.000.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 bản thời trang ABS có giá bán đề xuất là 57.890.000 đ (giá đại lý bao giấy 79.000.000 đ)
  • Giá xe SH Mode 2020 ABS bản Cá tính  có giá bán đề xuất là 58.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 80.000.000 đ)
  • Giá xe PCX 2020 phiên bản 150cc (Màu Đen mờ, Bạc mờ) có giá bán đề xuất là 70.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 74.600.000 đ)
  • Giá xe PCX 2020 phiên bản 125cc (Màu Trắng, Bạc đen, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 56.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 63.000.000 đ)
  • Giá xe PCX Hybrid 150  có giá bán đề xuất là 89.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 94.500.000  đ)
  • Giá xe SH 125 phanh CBS 2020 có giá bán đề xuất là 70.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 87.000.000 đ)
  • Giá xe SH 125 phanh ABS 2020 có giá bán đề xuất là 78.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 97.000.000 đ)
  • Giá xe SH 150 phanh CBS 2020 có giá bán đề xuất là 87.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 105.500.000 đ)
  • Giá xe SH 150 phanh ABS 2020 có giá bán đề xuất là 95.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 118.500.000 đ)
  • Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 276.500.000 đ (giá đại lý bao giấy 288.500.000 đ)
  • Giá xe SH 300i 2020 phanh ABS (Màu Xám) có giá bán đề xuất là 279.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 290.500.000 đ)
  • Giá xe Wave Alpha 2020 (Màu Đỏ, Xanh ngọc, Xanh, Trắng, Đen, Cam) có giá bán đề xuất là 17.790.000 đ (giá đại lý bao giấy 22.000.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 21.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 25.000.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 22.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 26.000.000 đ)
  • Giá xe Wave RSX 2020 bản Phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 24.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 28.000.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 18.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 21.000.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 19.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 22.000.000 đ)
  • Giá xe Blade 110 phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 21.300.000 đ (giá đại lý bao giấy 23.000.000 đ)
  • Giá xe Future 2020 bản vành nan hoa có giá bán đề xuất là 30.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.500.000 đ)
  • Giá xe Future Fi bản vành đúc có giá bán đề xuất là 31.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 37.500.000 đ)
  • Giá xe Super Cub C125 Fi có giá bán đề xuất là 84.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 89.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 bản thể thao (Màu Đỏ, Bạc, Xanh đậm, Đen Xanh) có giá bán đề xuất là 45.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Camo (Màu Đỏ Bạc Đen, Xanh Bạc Đen ) có giá bán đề xuất là 48.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.000.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đen mờ  có giá bán đề xuất là 49.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.500.000 đ)
  • Giá xe Winner X 2020 ABS phiên bản Đường đua  có giá bán đề xuất là 49.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 50.000.000 đ)
  • Giá xe MSX 125  có giá bán đề xuất là 49.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 58.000.000 đ)
  • Giá xe Mokey  có giá bán đề xuất là 84.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 84.500.000 đ)
  • Giá xe Rebel 300 có giá bán đề xuất là 125.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 125.000.000 đ)
  • Giá xe CB150R có giá bán đề xuất là 105.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 109.000.000 đ)
  • Giá xe CB300R có giá bán đề xuất là 140.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 145.000.000 đ)

Giá xe máy Yamaha

  • Giá xe Grande Deluxe ( Màu Đỏ, Vàng, Xanh, Camo, Xanh ngọc) có giá bán đề xuất là 41.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Premium ( Màu Trắng, Đen, Nâu, Xanh Nhám) có giá bán đề xuất là 43.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 42.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Hydrid 2020  có giá bán đề xuất là 49.500.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.500.000 đ)
  • Giá xe Grande Hydrid 2020 Kỷ niệm 20 năm có giá bán đề xuất là 50.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 49.000.000 đ)
  • Giá xe Acruzo Standard (Màu Đỏ. Đen. Camo) có giá bán đề xuất là 34.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 32.500.000 đ)
  • Giá xe Acruzo Deluxe (Màu Trắng, Xanh, Nâu, Đen, Đỏ, Xanh lục) có giá bán đề xuất là 36.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo 125 tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 32.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo S 125 bản phanh ABS có giá bán đề xuất là 38.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 39.000.000 đ)
  • Giá xe Latte 125  có giá bán đề xuất là 37.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 37.500.000 đ)
  • Giá xe Janus Standard ( Màu Trắng, Xanh, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 27.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 27.500.000 đ)
  • Giá xe Janus Deluxe (Màu Trắng, Nâu, Đỏ, Xanh mờ) có giá bán đề xuất là 29.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 29.700.000 đ)
  • Giá xe Janus Premium (Màu Đen, Xanh) có giá bán đề xuất là 31.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 31.000.000 đ)
  • Giá xe Janus Limited Premium (Màu Trắng, Đen mờ, Trắng Ngà, Xanh) có giá bán đề xuất là 31.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 31.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn (Màu Đen, Xanh, Đỏ, Xám) có giá bán đề xuất là 40.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.000.000 đ)
  • Giá xe NVX 125 phuộc tiêu chuẩn, màu đặc biệt có giá bán đề xuất là 41.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 40.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 phanh thường (Màu Đen, Trắng) có giá bán đề xuất là 46.240.000 đ (giá đại lý bao giấy 43.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 phanh ABS, phuộc bình dầu (Màu Đỏ, Đen, Xanh, Cam) có giá bán đề xuất là 52.240.000 đ (giá đại lý bao giấy 50.500.000 đ)
  • Giá xe NVX 155 Camo ABS  có giá bán đề xuất là 52.740.000 đ (giá đại lý bao giấy 51.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo phiên bản tiêu chuẩn  (Màu Đỏ, Trắng, Xanh) có giá bán đề xuất là 32.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 33.000.000 đ)
  • Giá xe FreeGo S phiên bản đặc biệt (Màu Đen, Xám, Xanh nhám) có giá bán đề xuất là 38.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 39.000.000 đ)
  • Giá xe Jupiter RC FI ( Màu Đen, Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 29.400.000 đ (giá đại lý bao giấy  29.000.000 đ)
  • Giá xe Jupiter GP FI (Màu Xanh) có giá bán đề xuất là 30.000.000 đ (giá đại lý bao giấy  29.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius phanh cơ (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) có giá bán đề xuất là 18.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 18.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius phanh đĩa (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Xanh) có giá bán đề xuất là 19.800.000 đ (giá đại lý bao giấy 19.500.000 đ)
  • Giá xe Sirius vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ) có giá bán đề xuất là 21.300.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.800.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI phanh cơ (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) có giá bán đề xuất là 20.340.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.000.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI phanh đĩa (Màu Trắng, Đỏ, Đen, Xám) có giá bán đề xuất là 21.340.000 đ (giá đại lý bao giấy 20.700.000 đ)
  • Giá xe Sirius FI RC vành đúc (Màu Trắng, Đen, Đỏ, Vàng) có giá bán đề xuất là 23.190.000 đ (giá đại lý bao giấy 22.800.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 RC 2020 có giá bán đề xuất là 46.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 GP 2020 có giá bán đề xuất là 47.490.000 đ (giá đại lý bao giấy 46.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 Movistar 2020 có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 2020 kỷ niệm 20 năm có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.500.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 Doxou 2020 có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.000.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 bản giới hạn có giá bán đề xuất là 47.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 47.500.000 đ)
  • Giá xe Exciter 150 bản Monster Energy có giá bán đề xuất là 48.990.000 đ (giá đại lý bao giấy 48.000.000 đ)
  • Giá xe MT-15 có giá bán đề xuất là 78.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 77.800.000 đ)
  • Giá xe TFX150 (Màu Đỏ, Màu Đen) có giá bán đề xuất là  72.900.000 đ (giá đại lý bao giấy 72.600.000 đ)
  • Giá xe Yamaha R15 V3.0 có giá bán đề xuất là 79.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 78.700.000 đ)
  • Giá xe Yamaha R3 có giá bán đề xuất là 139.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 138.000.000 đ)
  • Giá xe Yamaha MT-03 ABS (Màu Đen) có giá bán đề xuất là 139.000.000 đ (giá đại lý bao giấy 138.000.000 đ)

Bạn đang xem bài viết cung cầu giá cả thị trường vàng ở việt nam trên website Abbankevents.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!