Thông tin giá vàng hôm nay ở thanh hóa mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng hôm nay ở thanh hóa mới nhất ngày 12/11/2019 trên website Abbankevents.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.07041.340
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.05041.500
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.05041.600
Vàng nữ trang 99,99%40.54041.340
Vàng nữ trang 99%39.93140.931
Vàng nữ trang 75%29.75831.158
Vàng nữ trang 58,3%22.85424.254
Vàng nữ trang 41,7%15.99117.391
Hà NộiVàng SJC41.07041.360
Đà NẵngVàng SJC41.07041.360
Nha TrangVàng SJC41.06041.360
Cà MauVàng SJC41.07041.360
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.04041.370
HuếVàng SJC41.05041.360
Biên HòaVàng SJC41.07041.340
Miền TâyVàng SJC41.07041.340
Quãng NgãiVàng SJC41.07041.340
Đà LạtVàng SJC41.09041.390
Long XuyênVàng SJC41.07041.340

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ41.17041.37041.17041.42041.17041.370
SJC Buôn--41.17041.42041.17041.370
Nguyên liệu 99.9941.05041.25041.10041.28041.05041.250
Nguyên liệu 99.941.00041.20041.00041.18041.00041.200
Lộc Phát Tài41.17041.37041.17041.42041.17041.370
Kim Thần Tài41.17041.37041.17041.42041.17041.370
Hưng Thịnh Vượng--41.05041.45041.05041.450
Nữ trang 99.9940.77041.47040.77041.47040.75041.450
Nữ trang 99.940.67041.37040.67041.37040.45041.350
Nữ trang 9940.37041.07040.37041.07040.15041.050
Nữ trang 75 (18k)29.30031.30029.30031.30029.94031.240
Nữ trang 68 (16k)27.57029.57027.57029.57027.18027.880
Nữ trang 58.3 (14k)22.39024.39022.39024.39023.03024.330
Nữ trang 41.7 (10k)13.76015.76013.76015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999941.19012/11/2019 13:39:43
PNJ40.80041.30012/11/2019 13:39:43
SJC41.05041.30012/11/2019 13:39:43
Hà NộiPNJ40.80041.30012/11/2019 13:39:43
SJC41.05041.30012/11/2019 13:39:43
Đà NẵngPNJ40.80041.30012/11/2019 13:39:43
SJC41.05041.30012/11/2019 13:39:43
Cần ThơPNJ40.80041.30012/11/2019 13:39:43
SJC41.05041.30012/11/2019 13:39:43
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)40.80041.30012/11/2019 13:39:43
Nữ trang 24K40.40041.20012/11/2019 13:39:43
Nữ trang 18K29.65031.05012/11/2019 13:39:43
Nữ trang 14K22.85024.25012/11/2019 13:39:43
Nữ trang 10K15.89017.29012/11/2019 13:39:43

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.12041.320
Vàng 24K (999.9)40.80041.400
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)40.90041.400
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.13041.300

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.21041.660
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.21041.660
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.21041.660
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)40.70041.600
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)40.60041.500
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)40.600
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.22041.370
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.300
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)
Vàng 680 (16.8k)
Vàng 680 (16.32k)
Vàng 585 (14k)
Vàng 37.5 (9k)
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.340
Vàng 700 (16.8k)27.300
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.620
Vàng 37.5 (9k)14.060

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC41154135
99,9%41004130
98,5%40204100
98,0%40004080
95,0%38750
75,0%28403040
68,0%25402710
61,0%24402610

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,060,000 VNĐ4,120,000 VNĐ
HBSHBS4,080,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,085,000 VNĐ4,125,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,060,000 VNĐ4,125,000 VNĐ
18K75%18K75%3,045,000 VNĐ3,165,000 VNĐ
VT10KVT10K3,045,000 VNĐ3,165,000 VNĐ
VT14KVT14K3,045,000 VNĐ3,165,000 VNĐ
16K16K2,519,000 VNĐ2,639,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.080.000 ₫4.116.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.090.000 ₫4.130.000 ₫
Bạc45.000 ₫60.000 ₫
Vàng Tây2.400.000 ₫2.900.000 ₫
Vàng Ý PT2.900.000 ₫4.000.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,060,000 VNĐ4,120,000 VNĐ
HBSHBS4,080,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,085,000 VNĐ4,125,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,060,000 VNĐ4,125,000 VNĐ
18K75%18K75%3,045,000 VNĐ3,165,000 VNĐ
VT10KVT10K3,045,000 VNĐ3,165,000 VNĐ
VT14KVT14K3,045,000 VNĐ3,165,000 VNĐ
16K16K2,519,000 VNĐ2,639,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-11-081467.771472.411456.091458.36 0.66
2019-11-071490.451492.191460.211467.92 1.54
2019-11-061482.721493.711482.281490.45 0.48
2019-11-051509.241509.501479.401483.36 1.77
2019-11-041513.851514.471504.311509.58 0.31
2019-11-011512.151515.571503.481514.16 0.14
2019-10-311495.881513.771494.201512.08 1.08
2019-10-301487.391496.601481.151495.89 0.57
2019-10-291491.881494.651483.661487.39 0.31
2019-10-281503.111508.051489.911491.88 0.91
2019-10-251503.461517.601500.511505.45 0.12
2019-10-241492.021503.851488.191503.69 0.79
2019-10-231488.081495.921487.841491.90 0.28
2019-10-221484.391488.891480.691487.76 0.24
2019-10-211491.771495.061481.401484.28 0.45
2019-10-181491.881494.141484.751490.94 0.07
2019-10-171490.351497.381483.441491.86 0.12
2019-10-161481.221491.131477.171490.13 0.61
2019-10-151493.351498.391477.351481.10 0.83
2019-10-141488.021496.971483.101493.29 0.49

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan giá vàng hôm nay ở thanh hóa

Vàng bất ngờ giảm giá sau khi liên tục tăng mạnh

Tăng đột phá - giá vàng cao nhất trong 2 năm trở lại đây

Giá vàng ngày hôm nay 7/11: tăng nhờ những tin tức thương mại mới

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng miếng sjc tăng vọt sau tết

Thvl | giá vàng liên tiếp tăng mạnh, nhà đầu tư cần thận trọng

Giá vàng hôm nay | dân trí thức có nên mua vào? có nên lướt sóng? tin việt mới nhất

Thvl | giá vàng tăng sốc

Thvl | người đưa tin 24g: giá vàng, giá dầu tiếp tục lao dốc

Giá vàng tăng mạnh

Giá lợn hơi tại thanh hóa giảm "sốc" | vtc16

Giá vàng hôm nay ngày 5 tháng 11 năm 2019 | gia vang hom nay moi nhat trong nuoc

Gía vàng hôm nay ngày 1/11/2019

(ttv) -giá vàng trong nước tăng mạnh

Giá vàng hôm nay giá vàng ngày hôm nay mới nhất 24h

Preview | thanh hóa - phố hiến fc | play-off 2019 | niềm vui về tay ai? | next sports

Giá vàng hôm nay 28 tháng 8 năm 2019, giá vàng cao nhất 6 năm, giá đẹp để chốt lời.

ông trump đi ngược số đông, giá vàng hôm nay đạt 41 triệu ngày 7/8

Giá vàng hôm nay 18/9/2019 tăng nhẹ giá vàng thế giới.vàng 18k.24k.vàng sjc vàng 9999

Giá rau sụt giảm mạnh trên thị trường thanh hóa

Hoàn lưu sau bão số 5 gây mưa lớn ở miền trung | dự báo thời tiết đêm 31/10 ngày 1/11

Giá lợn hơi tăng 9 - 10 nghìn/kg, người chăn nuôi vui trở lại

Dự báo giá heo hơi ngày 22/8/2019 || miền nam vẫn tăng mạnh, nhiều tỉnh đạt 40 nghìn.

Giá vàng ngày hôm nay 30/10/2019 | s2 golds

Giá vàng trong nước tiếp tục lao dốc

ưu đãi vàng khi mua điện thoại trước 11/11

Giá vàng hôm nay | vàng sẽ tăng mạnh trong thời gian tới | dự đoán vàng tăng tới 1.600 usd/oz

Giá vàng tăng vọt, đô la giảm nhẹ, bão số 3 thành áp thấp hôm nay 3/8

Giá vàng trong nước ‘lao dốc’, còn 41,73 triệu đồng/lượng

Giá vàng ngày hôm nay 25/10: lên cao nhất gần hai tuần, giá vàng trở lại trên mức 1.500 usd

Giá heo hơi hôm nay 6/11: tiếp tục tăng mạnh tới 4.000

Vtc14 | giá gas tăng mạnh từ hôm nay

Giá vàng hôm nay 1/10/2019 tiếp tục giảm mạnh giá vàng thế giới.vàng 18k.24k.vàng sjc vàng 9999

Giá vàng ngày hôm nay 9/10: sjc tăng trở lại đến 250.000 đồng

Giá lợn hơi tăng, thị trường tiêu thụ thịt cũng tăng trở lại

Giá vàng chiều ngày hôm nay 2/11/2019 | giá vàng tăng trở lại | s2 golds

Giá vàng hôm nay cũng như giá đô la 14/7 chờ đợi gì ở tuần mới đây

Giá vàng đi về đâu? - phạm thành biên

Giá vàng đứng ở mức cao nhất trong 2 tháng

Thị trường phân bón thanh hóa: giá cả và nguồn cung ổn định

Giá heo hơi hôm nay 12/8: đà tăng tiếp tục duy trì tại miền bắc

Giá vàng hôm nay ngày 11/09/2019

Dự báo giá heo hơi hôm nay ngày 4/11/2019 || miền bắc sắp chạm mốc 70 nghìn/kg

Tin tức 24h: sản lượng và giá lúa gạo tiếp tục giảm

Văn quyết bị tước danh hiệu cầu thủ xuất sắc nhất v league 2019 - văn hậu dính thẻ vàng từ fifa

Giá heo hơi hôm nay 30/7: miền nam tiếp tục điều chỉnh giảm xuống dưới 30.000 đồng/kg

Giá vàng hôm nay 20/7/2019, như trúng thuốc lắc, lại cắm đầu giảm.

Giá heo hơi hôm nay 16/10: tiếp tục tăng mạnh tại hai miền trung

Giá lợn hơi các tỉnh miền bắc có xu hướng nhích nhẹ

Bảng giá vàng hôm nay 27/9: vàng sjc, 9999, 18k giảm nhẹ