Xem Nhiều 8/2022 # Tỷ Giá Euro Quốc Trinh Mới Nhất # Top Trend

Xem 56,430

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Euro Quốc Trinh mới nhất ngày 16/08/2022 trên website Abbankevents.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Euro Quốc Trinh để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 56,430 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 13:07 ngày 16/08/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,173 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,920 VND/USD và bán ra ở mức 23,980 VND/USD, giá chênh lệch 60 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 14:08, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:02 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,540 310 23,260
EUR Euro 23,146 24,442 1,296 23,379
AUD Đô La Úc 15,975 16,657 682 16,137
CAD Đô La Canada 17,657 18,410 753 17,835
CHF France Thụy Sỹ 24,101 25,129 1,028 24,344
CNY Nhân Dân Tệ 3,384 3,529 145 3,419
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,256 3,136
GBP Bảng Anh 27,457 28,628 1,171 27,734
HKD Đô La Hồng Kông 2,910 3,034 124 2,939
INR Rupee Ấn Độ 0 305 293
JPY Yên Nhật 171 181 10 173
KRW Won Hàn Quốc 15 19 4 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,131 76,079
MYR Renggit Malaysia 0 5,298 5,184
NOK Krone Na Uy 0 2,459 2,359
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 455 336
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,464 6,214
SEK Krona Thụy Điển 0 2,310 2,215
SGD Đô La Singapore 16,544 17,250 706 16,711
THB Bạt Thái Lan 581 671 90 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,146 VND/EUR và bán ra 24,442 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,296 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,379 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,975 VND/AUD và bán ra 16,657 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 682 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,137 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,657 VND/CAD và bán ra 18,410 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 753 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,835 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,101 VND/CHF và bán ra 25,129 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,028 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,344 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,384 VND/CNY và bán ra 3,529 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 145 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,419 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,256 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,136 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,457 VND/GBP và bán ra 28,628 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,171 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,734 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,910 VND/HKD và bán ra 3,034 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,939 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 305 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 293 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,131 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,079 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,298 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,184 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,459 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,359 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 455 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 336 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,464 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,214 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,310 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,215 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,544 VND/SGD và bán ra 17,250 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 706 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,711 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 581 VND/THB và bán ra 671 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:08 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,265 23,545 280 23,265
USD Đô La Mỹ 23,218 0 0
USD Đô La Mỹ 23,046 0 0
EUR Euro 23,349 24,434 1,085 23,412
AUD Đô La Úc 16,091 16,726 635 16,188
CAD Đô La Canada 17,760 18,429 669 17,867
CHF France Thụy Sỹ 24,215 25,150 935 24,361
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,504 3,393
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,252 3,149
GBP Bảng Anh 27,604 28,803 1,199 27,771
HKD Đô La Hồng Kông 2,923 3,027 104 2,944
JPY Yên Nhật 172 180 8 173
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 0
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,905 5,383 478 0
NOK Krone Na Uy 0 2,452 2,374
NZD Đô La New Zealand 14,625 15,064 439 14,713
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 442 344
SEK Krona Thụy Điển 0 2,300 2,227
SGD Đô La Singapore 16,613 17,259 646 16,713
THB Bạt Thái Lan 626 690 64 632
TWD Đô La Đài Loan 705 801 96 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,265 VND/USD và bán ra 23,545 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,218 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,046 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,349 VND/EUR và bán ra 24,434 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,085 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,412 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,091 VND/AUD và bán ra 16,726 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 635 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,188 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,760 VND/CAD và bán ra 18,429 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 669 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,867 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,215 VND/CHF và bán ra 25,150 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 935 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,361 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,504 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,393 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,252 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,149 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,604 VND/GBP và bán ra 28,803 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,199 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,771 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,923 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,944 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,905 VND/MYR và bán ra 5,383 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 478 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,452 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,374 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,625 VND/NZD và bán ra 15,064 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 439 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,713 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 442 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 344 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,300 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,227 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,613 VND/SGD và bán ra 17,259 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 646 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,713 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 626 VND/THB và bán ra 690 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 64 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 632 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 705 VND/TWD và bán ra 801 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:05 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,540 310 23,260
EUR Euro 23,357 24,266 909 23,371
AUD Đô La Úc 16,046 16,690 644 16,110
CAD Đô La Canada 17,826 18,323 497 17,898
CHF France Thụy Sỹ 24,291 25,056 765 24,389
GBP Bảng Anh 27,675 28,506 831 27,842
HKD Đô La Hồng Kông 2,928 3,031 103 2,940
JPY Yên Nhật 173 178 5 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 15,112 14,619
SGD Đô La Singapore 16,715 17,167 452 16,782
THB Bạt Thái Lan 637 677 40 640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,357 VND/EUR và bán ra 24,266 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 909 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,371 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,046 VND/AUD và bán ra 16,690 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 644 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,110 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,826 VND/CAD và bán ra 18,323 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 497 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,898 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,291 VND/CHF và bán ra 25,056 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 765 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,389 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,675 VND/GBP và bán ra 28,506 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 831 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,842 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,928 VND/HKD và bán ra 3,031 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,940 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,112 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,619 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,715 VND/SGD và bán ra 17,167 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 452 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,782 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 637 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 640 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:08 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,263 23,548 285 23,269
USD Đô La Mỹ 23,216 0 0
USD Đô La Mỹ 23,169 0 0
EUR Euro 23,175 24,485 1,310 23,471
AUD Đô La Úc 15,936 16,820 884 16,203
CAD Đô La Canada 17,627 18,507 880 17,900
CHF France Thụy Sỹ 24,116 25,086 970 24,466
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,670 3,240
GBP Bảng Anh 27,436 28,719 1,283 27,799
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,057 2,855
JPY Yên Nhật 169 181 12 172
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,480 5,030
SGD Đô La Singapore 16,459 17,344 885 16,727
THB Bạt Thái Lan 578 692 114 641
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,263 VND/USD và bán ra 23,548 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,269 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,216 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,169 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,175 VND/EUR và bán ra 24,485 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,310 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,471 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,936 VND/AUD và bán ra 16,820 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 884 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,203 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,627 VND/CAD và bán ra 18,507 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 880 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,900 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,116 VND/CHF và bán ra 25,086 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 970 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,466 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,670 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,240 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,436 VND/GBP và bán ra 28,719 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,283 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,799 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,057 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,855 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,480 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,030 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,459 VND/SGD và bán ra 17,344 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 885 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,727 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 578 VND/THB và bán ra 692 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 114 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 641 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,245 23,545 300 23,265
USD Đô La Mỹ 23,225 0 0
EUR Euro 23,372 24,507 1,135 23,397
EUR Euro 23,367 0 0
AUD Đô La Úc 16,210 16,860 650 16,310
CAD Đô La Canada 17,901 18,551 650 18,001
CHF France Thụy Sỹ 24,273 25,178 905 24,378
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,518 3,408
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,277 3,147
GBP Bảng Anh 27,817 28,827 1,010 27,867
HKD Đô La Hồng Kông 2,910 3,060 150 2,925
JPY Yên Nhật 172 181 9 172
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,452 2,372
NZD Đô La New Zealand 14,669 15,039 370 14,752
SEK Krona Thụy Điển 0 2,322 2,212
SGD Đô La Singapore 16,535 17,235 700 16,635
THB Bạt Thái Lan 608 676 68 653
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,245 VND/USD và bán ra 23,545 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,225 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,372 VND/EUR và bán ra 24,507 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,397 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,367 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,210 VND/AUD và bán ra 16,860 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,310 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,901 VND/CAD và bán ra 18,551 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,001 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,273 VND/CHF và bán ra 25,178 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,378 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,518 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,408 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,277 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,147 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,817 VND/GBP và bán ra 28,827 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,867 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,910 VND/HKD và bán ra 3,060 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,925 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,452 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,372 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,669 VND/NZD và bán ra 15,039 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,752 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,322 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,212 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,535 VND/SGD và bán ra 17,235 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,635 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 608 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 653 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:05 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,510 230 23,300
USD Đô La Mỹ 23,180 23,510 330 23,300
USD Đô La Mỹ 22,634 23,510 876 23,300
EUR Euro 23,481 24,009 528 23,551
AUD Đô La Úc 16,214 16,596 382 16,263
CAD Đô La Canada 17,915 18,318 403 17,969
CHF France Thụy Sỹ 24,431 24,980 549 24,504
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,514 3,403
GBP Bảng Anh 27,837 28,463 626 27,921
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,016 516 2,958
JPY Yên Nhật 173 177 4 174
NZD Đô La New Zealand 14,658 15,032 374 14,731
SGD Đô La Singapore 16,766 17,142 376 16,816
THB Bạt Thái Lan 634 673 39 650
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,180 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,634 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 876 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,481 VND/EUR và bán ra 24,009 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 528 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,551 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,214 VND/AUD và bán ra 16,596 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 382 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,263 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,915 VND/CAD và bán ra 18,318 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 403 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,969 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,431 VND/CHF và bán ra 24,980 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 549 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,504 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,514 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,403 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,837 VND/GBP và bán ra 28,463 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 626 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,921 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,016 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 516 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,958 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,658 VND/NZD và bán ra 15,032 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 374 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,731 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,766 VND/SGD và bán ra 17,142 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 376 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,816 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 634 VND/THB và bán ra 673 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 39 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 650 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,768 538 23,250
EUR Euro 23,396 24,304 908 23,496
AUD Đô La Úc 16,166 16,925 759 16,266
CAD Đô La Canada 17,747 18,608 861 17,947
CHF France Thụy Sỹ 24,449 25,207 758 24,549
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,380
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,105
GBP Bảng Anh 27,874 28,632 758 27,924
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,875
JPY Yên Nhật 173 181 8 174
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,395
NOK Krone Na Uy 0 0 2,349
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,701
PHP Peso Philippine 0 0 411
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,196
SGD Đô La Singapore 16,693 17,403 710 16,793
THB Bạt Thái Lan 0 0 636
TWD Đô La Đài Loan 0 0 755
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,768 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 538 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,396 VND/EUR và bán ra 24,304 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 908 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,496 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,166 VND/AUD và bán ra 16,925 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 759 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,266 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,747 VND/CAD và bán ra 18,608 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 861 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,947 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,449 VND/CHF và bán ra 25,207 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 758 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,549 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,380 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,105 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,874 VND/GBP và bán ra 28,632 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 758 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,924 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,875 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,395 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,349 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,701 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 411 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,196 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,693 VND/SGD và bán ra 17,403 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,793 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 636 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 755 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:05 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,520 240 23,300
USD Đô La Mỹ 23,200 23,520 320 23,300
USD Đô La Mỹ 23,200 23,520 320 23,300
EUR Euro 23,465 24,072 607 23,535
AUD Đô La Úc 16,179 16,730 551 16,214
CAD Đô La Canada 17,868 18,388 520 17,943
CHF France Thụy Sỹ 24,428 25,069 641 24,492
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,567 3,333
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,320 3,155
GBP Bảng Anh 27,888 28,502 614 27,958
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,028 2,946
JPY Yên Nhật 173 177 4 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,163 14,663
SEK Krona Thụy Điển 0 2,350 2,239
SGD Đô La Singapore 16,742 17,241 499 16,796
THB Bạt Thái Lan 646 676 30 648
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,465 VND/EUR và bán ra 24,072 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 607 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,535 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,179 VND/AUD và bán ra 16,730 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 551 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,214 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,868 VND/CAD và bán ra 18,388 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,943 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,428 VND/CHF và bán ra 25,069 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 641 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,492 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,567 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,333 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,320 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,155 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,888 VND/GBP và bán ra 28,502 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 614 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,958 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,028 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,946 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,163 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,663 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,350 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,239 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,742 VND/SGD và bán ra 17,241 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 499 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,796 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 646 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 30 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 648 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,860 590 23,290
EUR Euro 23,400 24,062 662 23,557
AUD Đô La Úc 16,125 16,664 539 16,231
CAD Đô La Canada 17,846 18,361 515 17,961
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,509
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,397
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,151
GBP Bảng Anh 27,755 28,517 762 27,945
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,960
JPY Yên Nhật 173 179 6 174
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,370
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,744
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,227
SGD Đô La Singapore 16,728 17,228 500 16,828
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,860 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 590 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,400 VND/EUR và bán ra 24,062 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 662 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,557 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,125 VND/AUD và bán ra 16,664 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 539 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,231 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,846 VND/CAD và bán ra 18,361 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 515 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,961 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,509 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,397 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,151 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,755 VND/GBP và bán ra 28,517 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 762 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,945 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,960 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,370 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,744 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,227 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,728 VND/SGD và bán ra 17,228 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,828 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:05 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,520 230 23,300
EUR Euro 23,436 24,106 670 23,436
AUD Đô La Úc 16,069 16,649 580 16,169
CAD Đô La Canada 17,682 18,420 738 17,782
CHF France Thụy Sỹ 24,345 25,045 700 24,445
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,485 3,409
GBP Bảng Anh 27,750 28,520 770 27,850
HKD Đô La Hồng Kông 2,926 3,026 100 2,956
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
SGD Đô La Singapore 16,601 17,221 620 16,701
THB Bạt Thái Lan 621 688 67 643
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 230 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,436 VND/EUR và bán ra 24,106 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,436 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,069 VND/AUD và bán ra 16,649 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,169 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,682 VND/CAD và bán ra 18,420 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,782 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,345 VND/CHF và bán ra 25,045 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,445 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,485 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,409 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,750 VND/GBP và bán ra 28,520 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,850 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,926 VND/HKD và bán ra 3,026 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,956 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,601 VND/SGD và bán ra 17,221 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,701 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 621 VND/THB và bán ra 688 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 643 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:05 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,540 310 23,250
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
EUR Euro 23,330 24,394 1,064 23,430
AUD Đô La Úc 0 16,796 16,158
CAD Đô La Canada 0 18,510 17,860
CHF France Thụy Sỹ 0 25,161 24,414
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,736 3,301
GBP Bảng Anh 0 28,552 27,890
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,154 2,897
JPY Yên Nhật 171 181 10 172
KRW Won Hàn Quốc 0 20 16
SGD Đô La Singapore 0 17,366 16,710
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,330 VND/EUR và bán ra 24,394 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,064 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,430 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,796 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,158 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,510 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,860 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,161 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,414 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,736 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,301 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,552 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,890 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,154 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,897 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,366 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,710 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:08 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,760 510 23,270
EUR Euro 23,510 25,024 1,514 23,747
AUD Đô La Úc 16,128 17,076 948 16,290
CAD Đô La Canada 17,844 18,745 901 18,014
CHF France Thụy Sỹ 24,187 25,309 1,122 24,432
GBP Bảng Anh 27,824 29,150 1,326 28,105
HKD Đô La Hồng Kông 2,900 3,034 134 2,929
JPY Yên Nhật 171 182 11 173
SGD Đô La Singapore 16,665 17,515 850 16,833
THB Bạt Thái Lan 581 681 100 646
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,760 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,510 VND/EUR và bán ra 25,024 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,514 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,747 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,128 VND/AUD và bán ra 17,076 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 948 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,290 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,844 VND/CAD và bán ra 18,745 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 901 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,014 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,187 VND/CHF và bán ra 25,309 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,122 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,432 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,824 VND/GBP và bán ra 29,150 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,326 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,105 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,900 VND/HKD và bán ra 3,034 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 134 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,929 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 182 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,665 VND/SGD và bán ra 17,515 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 850 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,833 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 581 VND/THB và bán ra 681 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 646 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,262 23,700 438 23,250
EUR Euro 23,302 24,234 932 23,330
AUD Đô La Úc 16,121 16,742 621 16,166
CAD Đô La Canada 17,815 18,496 681 17,880
CHF France Thụy Sỹ 24,406 25,108 702 24,512
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,354
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,022
GBP Bảng Anh 27,704 28,675 971 27,840
HKD Đô La Hồng Kông 2,114 3,858 1,744 2,922
JPY Yên Nhật 173 181 8 173
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,725 5,668 943 4,827
NOK Krone Na Uy 0 0 2,264
NZD Đô La New Zealand 14,526 15,227 701 14,679
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,171
SGD Đô La Singapore 16,623 17,349 726 16,656
THB Bạt Thái Lan 613 699 86 631
TWD Đô La Đài Loan 691 868 177 717
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,262 VND/USD và bán ra 23,700 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 438 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,302 VND/EUR và bán ra 24,234 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 932 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,330 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,121 VND/AUD và bán ra 16,742 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 621 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,166 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,815 VND/CAD và bán ra 18,496 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 681 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,880 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,406 VND/CHF và bán ra 25,108 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 702 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,512 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,354 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,022 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,704 VND/GBP và bán ra 28,675 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 971 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,840 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,114 VND/HKD và bán ra 3,858 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 1,744 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,922 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,725 VND/MYR và bán ra 5,668 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 943 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,827 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,264 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,526 VND/NZD và bán ra 15,227 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 701 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,679 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,171 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,623 VND/SGD và bán ra 17,349 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 726 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,656 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 613 VND/THB và bán ra 699 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 86 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 631 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 691 VND/TWD và bán ra 868 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 177 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 717 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,285 23,495 210 23,315
USD Đô La Mỹ 23,215 0 0
USD Đô La Mỹ 23,135 0 0
EUR Euro 23,458 23,992 534 23,558
AUD Đô La Úc 16,123 16,585 462 16,243
CAD Đô La Canada 17,851 18,289 438 17,951
CHF France Thụy Sỹ 0 24,934 24,511
GBP Bảng Anh 0 28,417 27,960
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,013 2,959
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
NZD Đô La New Zealand 0 15,039 14,713
SGD Đô La Singapore 16,679 17,146 467 16,819
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,285 VND/ và bán ra 23,495 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,315 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,215 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,135 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,458 VND/EUR và bán ra 23,992 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 534 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,558 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,123 VND/AUD và bán ra 16,585 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 462 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,243 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,851 VND/CAD và bán ra 18,289 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 438 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,951 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,934 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,511 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,417 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,960 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,013 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,959 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,039 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,713 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,679 VND/SGD và bán ra 17,146 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 467 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,819 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,550 310 23,260
USD Đô La Mỹ 23,220 23,550 330 23,260
EUR Euro 23,217 24,321 1,104 23,310
AUD Đô La Úc 15,937 16,789 852 16,001
CAD Đô La Canada 17,642 18,477 835 17,767
CHF France Thụy Sỹ 0 25,992 24,248
GBP Bảng Anh 27,574 28,669 1,095 27,685
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,106 2,868
JPY Yên Nhật 172 180 8 173
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 15,253 14,490
SGD Đô La Singapore 0 17,313 16,659
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,217 VND/EUR và bán ra 24,321 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,104 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,937 VND/AUD và bán ra 16,789 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 852 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,001 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,642 VND/CAD và bán ra 18,477 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 835 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,767 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,992 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,248 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,574 VND/GBP và bán ra 28,669 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,095 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,685 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,106 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,868 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,253 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,490 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,313 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,659 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:08 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,520 260 23,280
USD Đô La Mỹ 23,250 23,520 270 23,280
USD Đô La Mỹ 23,240 23,520 280 23,280
EUR Euro 23,187 24,273 1,086 23,297
AUD Đô La Úc 16,041 16,678 637 16,141
CAD Đô La Canada 17,748 18,396 648 17,848
CHF France Thụy Sỹ 24,244 25,021 777 24,374
GBP Bảng Anh 27,687 28,541 854 27,807
JPY Yên Nhật 172 178 6 173
KRW Won Hàn Quốc 14 19 5 16
SGD Đô La Singapore 16,490 17,258 768 16,711
THB Bạt Thái Lan 571 675 104 641
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,187 VND/EUR và bán ra 24,273 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,086 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,297 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,041 VND/AUD và bán ra 16,678 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 637 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,141 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,748 VND/CAD và bán ra 18,396 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 648 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,848 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,244 VND/CHF và bán ra 25,021 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 777 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,374 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,687 VND/GBP và bán ra 28,541 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 854 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,807 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,490 VND/SGD và bán ra 17,258 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 768 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,711 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 571 VND/THB và bán ra 675 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 641 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,268 23,600 332 23,298
USD Đô La Mỹ 23,268 23,600 332 23,298
USD Đô La Mỹ 23,268 23,600 332 23,298
EUR Euro 23,419 23,963 544 23,569
AUD Đô La Úc 16,116 16,557 441 16,236
CAD Đô La Canada 17,818 18,286 468 17,948
CHF France Thụy Sỹ 24,339 24,922 583 24,519
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,049 3,260 211 3,129
GBP Bảng Anh 27,739 28,396 657 27,959
HKD Đô La Hồng Kông 2,851 3,050 199 2,921
JPY Yên Nhật 172 178 6 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,684 17,161 477 16,824
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,268 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 332 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,298 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,268 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 332 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,298 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,268 VND/USD và bán ra 23,600 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 332 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,298 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,419 VND/EUR và bán ra 23,963 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 544 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,569 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,116 VND/AUD và bán ra 16,557 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 441 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,236 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,818 VND/CAD và bán ra 18,286 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 468 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,948 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,339 VND/CHF và bán ra 24,922 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 583 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,519 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,049 VND/DKK và bán ra 3,260 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 211 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,129 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,739 VND/GBP và bán ra 28,396 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 657 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,959 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,851 VND/HKD và bán ra 3,050 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,921 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,684 VND/SGD và bán ra 17,161 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 477 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,824 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,500 210 23,300
USD Đô La Mỹ 23,280 0 0
USD Đô La Mỹ 23,270 0 0
EUR Euro 23,328 24,005 677 23,583
AUD Đô La Úc 16,137 17,008 871 16,319
CAD Đô La Canada 0 18,640 17,704
CHF France Thụy Sỹ 0 25,548 23,989
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,752 3,436
GBP Bảng Anh 27,685 28,509 824 27,984
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,050 2,924
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
SGD Đô La Singapore 16,655 17,138 483 16,843
THB Bạt Thái Lan 0 682 655
TWD Đô La Đài Loan 0 807 775
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,328 VND/EUR và bán ra 24,005 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 677 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,583 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,137 VND/AUD và bán ra 17,008 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 871 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,319 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,640 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,704 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,548 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,989 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,752 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,436 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,685 VND/GBP và bán ra 28,509 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 824 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,984 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,050 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,924 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,655 VND/SGD và bán ra 17,138 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 483 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,843 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 682 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 655 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 807 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 775 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,225 23,540 315 23,260
EUR Euro 23,141 24,062 921 23,374
AUD Đô La Úc 15,970 16,656 686 16,132
CAD Đô La Canada 17,652 18,374 722 17,830
CHF France Thụy Sỹ 24,096 25,038 942 24,339
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,402
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,132
GBP Bảng Anh 27,452 28,499 1,047 27,729
HKD Đô La Hồng Kông 2,907 3,037 130 2,936
JPY Yên Nhật 171 182 11 172
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,179
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,655
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,210
SGD Đô La Singapore 16,539 17,254 715 16,706
THB Bạt Thái Lan 578 674 96 643
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,225 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,141 VND/EUR và bán ra 24,062 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 921 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,374 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,970 VND/AUD và bán ra 16,656 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 686 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,132 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,652 VND/CAD và bán ra 18,374 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 722 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,830 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,096 VND/CHF và bán ra 25,038 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 942 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,339 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,402 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,132 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,452 VND/GBP và bán ra 28,499 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,047 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,729 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,907 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 130 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,936 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 182 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,179 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,655 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,210 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,539 VND/SGD và bán ra 17,254 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 715 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,706 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 578 VND/THB và bán ra 674 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 643 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:05 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,800 530 23,300
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
EUR Euro 23,341 23,957 616 23,580
AUD Đô La Úc 0 0 16,282
CAD Đô La Canada 0 0 17,982
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,530
GBP Bảng Anh 0 0 27,957
JPY Yên Nhật 0 0 174
SGD Đô La Singapore 0 0 16,852
THB Bạt Thái Lan 0 0 604
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,800 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,341 VND/EUR và bán ra 23,957 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 616 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,580 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,282 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,982 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,530 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,957 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,852 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 604 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,210 23,540 330 23,260
EUR Euro 23,259 24,441 1,182 23,380
AUD Đô La Úc 16,036 16,656 620 16,138
CAD Đô La Canada 17,823 18,409 586 17,836
CHF France Thụy Sỹ 0 25,128 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,568 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,256 0
GBP Bảng Anh 27,581 28,627 1,046 27,735
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,049 0
INR Rupee Ấn Độ 0 305 0
JPY Yên Nhật 170 181 11 173
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,131 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,477 0
NOK Krone Na Uy 0 2,471 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,161 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 455 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,464 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,310 0
SGD Đô La Singapore 16,676 17,249 573 16,711
THB Bạt Thái Lan 0 671 0
TWD Đô La Đài Loan 0 852 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,259 VND/EUR và bán ra 24,441 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,182 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,380 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,036 VND/AUD và bán ra 16,656 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,138 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,823 VND/CAD và bán ra 18,409 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 586 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,836 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,128 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,568 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,256 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,581 VND/GBP và bán ra 28,627 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,046 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,735 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,049 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 305 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,131 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,477 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,471 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,161 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 455 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,464 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,310 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,676 VND/SGD và bán ra 17,249 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 573 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,711 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 671 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 852 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:05 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,295 23,505 210 23,295
EUR Euro 23,291 24,194 903 23,338
AUD Đô La Úc 15,989 16,694 705 16,103
CAD Đô La Canada 17,666 18,408 742 17,829
CHF France Thụy Sỹ 24,339 25,130 791 24,339
GBP Bảng Anh 27,478 28,633 1,155 27,732
HKD Đô La Hồng Kông 2,911 3,034 123 2,938
JPY Yên Nhật 171 179 8 173
NZD Đô La New Zealand 14,641 15,117 476 14,641
SGD Đô La Singapore 16,557 17,253 696 16,710
THB Bạt Thái Lan 635 682 47 635
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,295 VND/USD và bán ra 23,505 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,295 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,291 VND/EUR và bán ra 24,194 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 903 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,338 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,989 VND/AUD và bán ra 16,694 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 705 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,103 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,666 VND/CAD và bán ra 18,408 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 742 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,829 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,339 VND/CHF và bán ra 25,130 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 791 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,339 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,478 VND/GBP và bán ra 28,633 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,155 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,732 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,911 VND/HKD và bán ra 3,034 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 123 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,938 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,641 VND/NZD và bán ra 15,117 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 476 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,641 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,557 VND/SGD và bán ra 17,253 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 696 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,710 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 635 VND/THB và bán ra 682 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 47 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 635 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,545 285 23,265
EUR Euro 23,319 24,403 1,084 23,382
AUD Đô La Úc 16,038 16,668 630 16,135
CAD Đô La Canada 17,731 18,394 663 17,838
CHF France Thụy Sỹ 24,212 25,148 936 24,358
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,248 3,145
GBP Bảng Anh 27,579 28,764 1,185 27,745
HKD Đô La Hồng Kông 2,925 3,029 104 2,945
JPY Yên Nhật 172 180 8 173
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,448 2,368
RUB Ruble Liên Bang Nga 306 402 96 358
SEK Krona Thụy Điển 0 2,299 2,225
SGD Đô La Singapore 16,608 17,249 641 16,709
THB Bạt Thái Lan 0 686 629
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,545 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 285 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,319 VND/EUR và bán ra 24,403 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,084 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,382 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,038 VND/AUD và bán ra 16,668 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,135 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,731 VND/CAD và bán ra 18,394 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 663 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,838 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,212 VND/CHF và bán ra 25,148 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 936 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,358 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,248 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,145 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,579 VND/GBP và bán ra 28,764 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,185 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,745 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,925 VND/HKD và bán ra 3,029 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,945 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 173 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,448 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,368 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 306 VND/RUB và bán ra 402 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 358 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,299 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,225 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,608 VND/SGD và bán ra 17,249 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 641 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,709 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 686 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 629 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:08 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,530 260 23,280
USD Đô La Mỹ 23,268 0 0
USD Đô La Mỹ 23,266 0 0
EUR Euro 0 24,014 23,541
AUD Đô La Úc 0 16,599 16,219
CAD Đô La Canada 0 18,392 17,923
GBP Bảng Anh 0 28,977 27,936
JPY Yên Nhật 0 178 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 17,179 16,792
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,268 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,266 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,014 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,541 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,599 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,219 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,392 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,923 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,977 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,936 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 178 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,179 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,792 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:08 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,750 480 23,310
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
USD Đô La Mỹ 22,650 0 0
EUR Euro 23,542 24,003 461 23,637
AUD Đô La Úc 16,243 16,636 393 16,349
CAD Đô La Canada 17,928 18,316 388 18,036
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,569
GBP Bảng Anh 0 0 28,039
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 173 177 4 174
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,767 17,138 371 16,876
THB Bạt Thái Lan 0 0 657
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,650 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,542 VND/EUR và bán ra 24,003 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 461 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,637 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,243 VND/AUD và bán ra 16,636 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 393 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,349 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,928 VND/CAD và bán ra 18,316 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 388 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,036 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,569 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,039 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,767 VND/SGD và bán ra 17,138 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 371 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,876 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 657 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,500 250 23,300
EUR Euro 0 23,962 23,578
AUD Đô La Úc 0 16,555 16,283
CAD Đô La Canada 0 18,266 17,965
CHF France Thụy Sỹ 0 24,931 24,532
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,273 3,138
GBP Bảng Anh 0 28,405 27,958
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,023 2,952
JPY Yên Nhật 0 177 174
NOK Krone Na Uy 0 2,489 2,363
SGD Đô La Singapore 0 17,126 16,854
THB Bạt Thái Lan 0 674 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,300 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,962 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,578 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,555 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,283 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,266 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,965 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,931 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,532 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,273 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,138 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,405 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,958 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,023 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,952 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 177 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,489 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,363 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,126 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,854 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 674 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,555 305 23,260
USD Đô La Mỹ 23,240 0 0
USD Đô La Mỹ 23,235 0 0
EUR Euro 23,211 24,496 1,285 23,311
AUD Đô La Úc 16,096 16,903 807 16,196
CAD Đô La Canada 17,749 18,506 757 17,849
CHF France Thụy Sỹ 24,279 25,134 855 24,379
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,520 3,405
GBP Bảng Anh 27,610 28,711 1,101 27,710
HKD Đô La Hồng Kông 2,911 3,046 135 2,921
JPY Yên Nhật 171 181 10 172
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 14,517 15,223 706 14,617
SEK Krona Thụy Điển 0 2,382 0
SGD Đô La Singapore 16,610 17,358 748 16,710
THB Bạt Thái Lan 634 692 58 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,555 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 305 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,235 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,211 VND/EUR và bán ra 24,496 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,285 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,311 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,096 VND/AUD và bán ra 16,903 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 807 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,196 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,749 VND/CAD và bán ra 18,506 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 757 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,849 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,279 VND/CHF và bán ra 25,134 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 855 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,379 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,520 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,405 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,610 VND/GBP và bán ra 28,711 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,101 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,710 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,911 VND/HKD và bán ra 3,046 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 135 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,921 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,517 VND/NZD và bán ra 15,223 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 706 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,617 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,382 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,610 VND/SGD và bán ra 17,358 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 748 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,710 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 634 VND/THB và bán ra 692 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 58 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,540 270 23,290
EUR Euro 23,372 24,018 646 23,533
AUD Đô La Úc 16,135 16,625 490 16,246
CAD Đô La Canada 17,792 18,314 522 17,958
CHF France Thụy Sỹ 24,228 24,968 740 24,435
GBP Bảng Anh 27,733 28,432 699 27,947
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
SGD Đô La Singapore 16,783 17,170 387 16,817
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,372 VND/EUR và bán ra 24,018 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 646 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,533 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,135 VND/AUD và bán ra 16,625 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 490 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,246 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,792 VND/CAD và bán ra 18,314 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 522 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,958 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,228 VND/CHF và bán ra 24,968 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 740 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,435 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,733 VND/GBP và bán ra 28,432 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 699 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,947 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,783 VND/SGD và bán ra 17,170 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 387 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,817 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,790 550 23,260
EUR Euro 23,488 24,158 670 23,582
AUD Đô La Úc 16,108 16,783 675 16,254
CAD Đô La Canada 17,830 18,476 646 17,974
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,498
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,142
GBP Bảng Anh 27,726 28,600 874 27,978
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,923
JPY Yên Nhật 172 179 7 174
NOK Krone Na Uy 0 0 2,297
SGD Đô La Singapore 16,695 17,330 635 16,847
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,790 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,488 VND/EUR và bán ra 24,158 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,582 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,108 VND/AUD và bán ra 16,783 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 675 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,254 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,830 VND/CAD và bán ra 18,476 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 646 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,974 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,498 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,142 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,726 VND/GBP và bán ra 28,600 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 874 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,978 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,923 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,297 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,695 VND/SGD và bán ra 17,330 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 635 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,847 VND/SGD

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,780 470 23,310
USD Đô La Mỹ 23,280 23,780 500 23,310
USD Đô La Mỹ 23,240 23,780 540 23,310
EUR Euro 23,390 24,150 760 23,460
AUD Đô La Úc 16,160 16,800 640 16,250
CAD Đô La Canada 17,830 18,510 680 17,930
GBP Bảng Anh 27,790 28,570 780 27,900
JPY Yên Nhật 173 178 5 174
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,620
SGD Đô La Singapore 16,750 17,440 690 16,820
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,310 VND/USD và bán ra 23,780 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,780 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 500 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,780 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 540 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,390 VND/EUR và bán ra 24,150 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,460 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,160 VND/AUD và bán ra 16,800 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 640 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,250 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,830 VND/CAD và bán ra 18,510 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,930 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,790 VND/GBP và bán ra 28,570 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,900 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,620 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,750 VND/SGD và bán ra 17,440 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,820 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 0 23,290
USD Đô La Mỹ 23,240 0 23,290
USD Đô La Mỹ 22,640 0 23,290
EUR Euro 23,459 0 23,553
AUD Đô La Úc 16,147 0 16,253
CAD Đô La Canada 0 0 17,966
GBP Bảng Anh 0 0 27,942
JPY Yên Nhật 173 0 174
SGD Đô La Singapore 16,729 0 16,838
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,640 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,459 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,553 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,147 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,253 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,966 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,942 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,729 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,838 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,540 300 23,260
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
USD Đô La Mỹ 23,230 0 0
EUR Euro 23,356 24,042 686 23,494
AUD Đô La Úc 16,003 16,667 664 16,148
GBP Bảng Anh 27,652 28,466 814 27,905
JPY Yên Nhật 172 177 5 174
MYR Renggit Malaysia 0 5,284 5,206
SGD Đô La Singapore 16,688 17,135 447 16,831
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,356 VND/EUR và bán ra 24,042 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 686 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,494 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,003 VND/AUD và bán ra 16,667 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 664 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,148 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,652 VND/GBP và bán ra 28,466 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 814 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,905 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,284 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,206 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,688 VND/SGD và bán ra 17,135 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 447 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,831 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:08 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,302 23,758 456 23,282
USD Đô La Mỹ 23,282 23,758 476 23,282
USD Đô La Mỹ 23,282 23,758 476 23,282
EUR Euro 23,476 24,992 1,516 23,626
AUD Đô La Úc 16,140 17,549 1,409 16,290
CAD Đô La Canada 17,740 19,350 1,610 17,840
CHF France Thụy Sỹ 25,128 25,128 0 25,128
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 27,788 28,704 916 27,938
JPY Yên Nhật 172 178 6 174
KRW Won Hàn Quốc 19 19 0 19
SGD Đô La Singapore 16,675 17,289 614 16,825
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,302 VND/USD và bán ra 23,758 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 456 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,282 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,282 VND/USD và bán ra 23,758 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 476 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,282 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,282 VND/USD và bán ra 23,758 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 476 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,282 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,476 VND/EUR và bán ra 24,992 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,516 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,626 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,140 VND/AUD và bán ra 17,549 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,409 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,290 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,740 VND/CAD và bán ra 19,350 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,610 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,840 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 25,128 VND/CHF và bán ra 25,128 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,128 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,788 VND/GBP và bán ra 28,704 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 916 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,938 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 172 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 19 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 19 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,675 VND/SGD và bán ra 17,289 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 614 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,825 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:05 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,275 0 23,275
USD Đô La Mỹ 23,255 0 23,275
USD Đô La Mỹ 23,255 0 23,275
EUR Euro 23,042 0 23,289
AUD Đô La Úc 0 0 16,082
CAD Đô La Canada 0 0 17,792
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,282
GBP Bảng Anh 0 0 27,612
JPY Yên Nhật 0 0 171
SGD Đô La Singapore 0 0 16,684
THB Bạt Thái Lan 0 0 645
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,275 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,275 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,255 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,275 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,255 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,275 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,042 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,289 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,082 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,792 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,282 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,612 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,684 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 645 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,265 23,750 485 23,265
USD Đô La Mỹ 23,245 23,750 505 23,265
USD Đô La Mỹ 23,175 23,750 575 23,265
EUR Euro 23,323 24,513 1,190 23,503
AUD Đô La Úc 16,141 16,841 700 16,241
CAD Đô La Canada 17,796 18,596 800 17,946
CHF France Thụy Sỹ 24,307 25,067 760 24,457
GBP Bảng Anh 27,667 29,027 1,360 27,917
HKD Đô La Hồng Kông 2,506 3,176 670 2,806
JPY Yên Nhật 170 180 10 172
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,709 17,419 710 16,809
THB Bạt Thái Lan 606 693 87 626
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,265 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 485 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,245 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 505 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,175 VND/USD và bán ra 23,750 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 575 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,265 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,323 VND/EUR và bán ra 24,513 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,503 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,141 VND/AUD và bán ra 16,841 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,241 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,796 VND/CAD và bán ra 18,596 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 800 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,946 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,307 VND/CHF và bán ra 25,067 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,457 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,667 VND/GBP và bán ra 29,027 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,360 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,917 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,506 VND/HKD và bán ra 3,176 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,806 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 180 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,709 VND/SGD và bán ra 17,419 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,809 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 606 VND/THB và bán ra 693 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 626 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:05 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,199 23,550 351 23,250
EUR Euro 23,040 24,254 1,214 23,278
AUD Đô La Úc 15,921 16,760 839 16,085
CAD Đô La Canada 17,568 18,492 924 17,749
CHF France Thụy Sỹ 23,958 25,220 1,262 24,205
GBP Bảng Anh 27,324 28,761 1,437 27,606
HKD Đô La Hồng Kông 2,894 3,047 153 2,924
JPY Yên Nhật 170 179 9 172
NZD Đô La New Zealand 14,369 15,309 940 14,469
SGD Đô La Singapore 16,466 17,332 866 16,636
THB Bạt Thái Lan 625 676 51 642
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,199 VND/USD và bán ra 23,550 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 351 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,250 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,040 VND/EUR và bán ra 24,254 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,214 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,278 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,921 VND/AUD và bán ra 16,760 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 839 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,085 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,568 VND/CAD và bán ra 18,492 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 924 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,749 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,958 VND/CHF và bán ra 25,220 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,262 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,205 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,324 VND/GBP và bán ra 28,761 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,437 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,606 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,894 VND/HKD và bán ra 3,047 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 153 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,924 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 179 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,369 VND/NZD và bán ra 15,309 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,469 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,466 VND/SGD và bán ra 17,332 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 866 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,636 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 625 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 51 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 642 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:08 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,530 270 23,240
EUR Euro 23,384 24,437 1,053 23,151
AUD Đô La Úc 16,142 16,652 510 15,980
GBP Bảng Anh 27,739 28,623 884 27,462
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,030 90 2,910
JPY Yên Nhật 173 181 8 171
SGD Đô La Singapore 16,716 17,244 528 16,549
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,384 VND/EUR và bán ra 24,437 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,053 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,151 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,142 VND/AUD và bán ra 16,652 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,980 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,739 VND/GBP và bán ra 28,623 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 884 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,462 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 181 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,716 VND/SGD và bán ra 17,244 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 528 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,549 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:08 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,560 250 23,310
EUR Euro 23,560 24,020 460 23,660
AUD Đô La Úc 16,260 16,610 350 16,360
CAD Đô La Canada 17,940 18,320 380 18,050
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,590
GBP Bảng Anh 27,930 28,480 550 28,060
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 173 177 4 175
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,810
SGD Đô La Singapore 16,750 17,140 390 16,900
THB Bạt Thái Lan 590 680 90 650
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,310 VND/USD và bán ra 23,560 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,310 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,560 VND/EUR và bán ra 24,020 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,260 VND/AUD và bán ra 16,610 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,360 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,940 VND/CAD và bán ra 18,320 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18,050 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,590 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,930 VND/GBP và bán ra 28,480 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,060 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 173 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 175 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,810 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,750 VND/SGD và bán ra 17,140 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,900 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 590 VND/THB và bán ra 680 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 650 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 14:08 ngày 16/08, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:07 - 16/08/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,190 23,540 350 23,240
EUR Euro 23,360 23,978 618 23,555
AUD Đô La Úc 16,044 16,660 616 16,229
CAD Đô La Canada 17,726 18,313 587 17,926
CHF France Thụy Sỹ 24,085 25,101 1,016 24,355
GBP Bảng Anh 27,424 28,611 1,187 27,749
HKD Đô La Hồng Kông 2,909 3,069 160 2,909
JPY Yên Nhật 171 178 7 174
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,631 17,164 533 16,801
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,540 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,360 VND/EUR và bán ra 23,978 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 618 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,555 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 16,044 VND/AUD và bán ra 16,660 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 616 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,229 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,726 VND/CAD và bán ra 18,313 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 587 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,926 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,085 VND/CHF và bán ra 25,101 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,016 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,355 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,424 VND/GBP và bán ra 28,611 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,187 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,749 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,909 VND/HKD và bán ra 3,069 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 160 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,909 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 174 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,631 VND/SGD và bán ra 17,164 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 533 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,801 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,190 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,240 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,310 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,310 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,240 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,500 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,860 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,540 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,324 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,462 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 27,987 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,105 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,462 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,430 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,150 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,927 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,040 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,151 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,679 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,750 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,151 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,970 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,024 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,571 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,921 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,980 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,351 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,400 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,980 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,570 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,549 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,840 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,568 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,704 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,049 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,103 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,704 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,280 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,350 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,550 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,459 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,549 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,823 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,900 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,549 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,120 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,515 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,358 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 169 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 173 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 175 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 182 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 182 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,369 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,469 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,671 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,810 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,469 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,075 VND
  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,309 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,250 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,114 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,806 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,940 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,960 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,806 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,020 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,858 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,166 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,989 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,128 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,128 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,989 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,940 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,992 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,199 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 571 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 604 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 646 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 657 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 604 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 670 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 699 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 722 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,384 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,240 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,384 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,436 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,240 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,507 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,752 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,598 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 306 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 336 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 306 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 358 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 336 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 455 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 691 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 717 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 705 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 775 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 717 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 797 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 868 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 852 VND

Video clip

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 16 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 16/8/2022

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 15/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 15 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 15/8/2022

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 16/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá usd hôm nay 12/08/2022 ngoại tệ

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Bài toán ổn định tỷ giá | vtv24

Gtkh_bài 4 tỷ giá hối đoái

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 9 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 9/8/2022

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Giá vàng hôm nay tối ngày 15/8/2022 - gia vang hom nay 9999 – xem giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ ?

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 1 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 1/8/2022 giảm

Tỷ giá usd hôm nay 10/08/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái - phá giá đồng nội tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 4/8/2022

Tỷ giá usd hôm nay 05/08/2022 ngoại tệ

Nguyên nhân tỷ giá tăng mạnh: bộ ba bất khả thi và các yếu tố tác động

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 11 tháng 8 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 11/8/2022

Tỷ giá usd hôm nay 11/08/2022 ngoại tệ

Hướng dẫn lý thuyết kinh tế vĩ mô trong nền kinh tế mở tỷ giá hối đoái (có bài tập minh họa)

Nguyên tắc hạch toán tỷ giá theo tt200. rất chi tiết và cụ thể

Học kế toán trưởng online offline chứng chỉ bộ tài chính, môn kế toán tài chính, chênh lệch tỷ giá

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Tỷ giá usd hôm nay 16/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 6 năm 2022 vẫn tăng| tỷ giá đô la mỹ euro ngày 30/6/2022

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá usd hôm nay 03/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 31/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái là gì? thị trường ngoại hối là gì?

Tỷ giá usd hôm nay 06/07/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 16/03/2022 ngoại tệ

Maybach s680 xa xỉ tới mức nào mà có giá 16 tỷ đồng?

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 27 tháng 6 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ, ngoại tệ ngày 27/6/2022

Tài chính quốc tế- tỷ giá chéo và phương pháp tính tỷ giá chéo

Tỷ giá usd hôm nay 27/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 20 tháng 7 năm 2022 giảm | tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 20/7/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 27 tháng 7 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 27/7/2022

Tỷ giá usd hôm nay 10/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 01/06/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 12/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 14/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 08/07/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 03/03/2022 ngoại tệ

--- Bài mới hơn ---

  • Tỷ Giá Campuchia Vietcombank
  • Giá Xe Máy Honda Biên Hòa
  • Gia Xe May Honda Cub 50
  • Gia Xe May Yamaha Exciter 175
  • Giá Xe Máy Yamaha Jupiter Mx
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Tỷ Giá Euro Thị Trường Chợ Đen
  • Tỷ Giá Đô Aud
  • Tỷ Giá Đô Ở Hà Trung
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Của Acb
  • Cách Làm Mứt Đậu Trắng Không Bị Cứng
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Biểu Đồ Tỷ Giá Nhân Dân Tệ
  • Tỷ Giá Euro Ngân Hàng Bidv
  • Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Hôm Nay Bidv
  • Ty Gia Euro Dongabank
  • Ty Gia Nhan Dan Ten Tệ
  • Xem Tỷ Giá Euro
  • Quy Đổi Tỷ Giá Nhân Dân Tệ Sang Usd
  • Tỷ Giá Euro Sang Usd
  • Tỷ Giá Đồng Nhân Dân Tệ Trung Quốc
  • Tỷ Giá Euro Vpbank
  • Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Euro Quốc Trinh trên website Abbankevents.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100